đội hình

đội hình

Các học sinh xếp thành đội hình chữ V trên sân trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cách sắp xếp, bố trí các thành viên trong một đội, nhóm, đơn vị để thực hiện một nhiệm vụ, hoạt động hoặc trận đấu cụ thể. Thường dùng trong thể thao, quân sự hoặc các hoạt động tập thể tổ chức.
    • Toàn bộ các thành viên được sắp xếp theo một trật tự nhất định để tạo thành một tập thể hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Huấn luyện viên quyết định thay đổi đội hình để đối phó với đối thủ mạnh.
    • Các chiến sĩ di chuyển theo đội hình chữ V.
    • Đội hình xuất phát của đội tuyển bóng đá quốc gia đã được công bố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đội hình chiến đấu": Cách bố trí lực lượng, khí để sẵn sàng tác chiến.
    • Máy bay chiến đấu cất cánh theo đội hình chiến đấu.
  • "Đội hình thi đấu": Danh sách vị trí cụ thể của các vận động viên sẽ tham gia một trận đấu.
    • Ban huấn luyện phải nộp đội hình thi đấu chính thức trước giờ bóng lăn 1 tiếng.
Biến thể từ liên quan
  • Đội ngũ (danh từ): Tập hợp những người cùng làm một việc, một nghề, tổ chức. ( dụ: , ). Khác với "đội hình" ở chỗ nhấn mạnh tập thể con người hơn cách sắp xếp cụ thể.
  • Thế trận (danh từ): Cách bố trí binh lực, lực lượng trong chiến đấu; thường mang tính chiến lược, tổng thể hơn "đội hình".
  • Sơ đồ (danh từ): Hình vẽ mô tả cách bố trí, sắp xếp. Có thể dùng "sơ đồ đội hình".
Từ đồng nghĩa
  • Cách bài trí (trong một số ngữ cảnh).
  • Thế trận (trong ngữ cảnh quân sự).
  • Cách xếp đặt.
Các cụm từ liên quan
  • Xếp đội hình: Hành động sắp xếp, bố trí thành đội hình.
    • Các học sinh tập xếp đội hình để chuẩn bị cho lễ chào cờ.
  • Thay đổi đội hình: Điều chỉnh cách sắp xếp hoặc thay thế thành viên.
    • Huấn luyện viên thay đổi đội hình sau hiệp một để tăng sức tấn công.
  • Đội hình xuất phát: Đội hình ban đầu khi bắt đầu trận đấu hoặc nhiệm vụ.
    • Đội hình xuất phát gồm toàn những cầu thủ trẻ, năng động.
Thành ngữ/Tục ngữ liên quan